Chuyển đến nội dung

Báo cáo lương 2026 (tính đến tháng 10)

Dữ liệu từ tháng 1 đến tháng 10 năm 2026. Năm chưa hết nên số liệu còn thay đổi.

Tóm tắt

Vị trí có số liệu
32
Mức lương trung vị của các vị trí
20.000.000 ₫
Mỗi vị trí tính một lần

Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.

Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.

Xếp theo tên, không xếp hạng.

Lương theo nghề

Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

  • Bán hàng

    21.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 24.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Bán hàng
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên kinh doanh11.000.000 ₫18.000.000 ₫34.000.000 ₫50+
    Thành công khách hàng (Customer Success)19.000.000 ₫24.000.000 ₫29.000.000 ₫5–9
  • Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 24.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chăm sóc khách hàng10.000.000 ₫13.000.000 ₫17.000.000 ₫10–29
    Chuyên viên phân tích dữ liệu13.000.000 ₫20.000.000 ₫35.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA)15.000.000 ₫24.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
    Marketing12.000.000 ₫17.000.000 ₫28.000.000 ₫50+
    Người viết quảng cáo (Copywriter)9.000.000 ₫11.000.000 ₫14.000.000 ₫50+
    Vận hành kinh doanh11.000.000 ₫16.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
  • Công nghệ

    28.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 5 vị trí. Thấp nhất 25.000.000 ₫, cao nhất 75.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (5)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kiến trúc sư giải pháp75.000.000 ₫75.000.000 ₫75.000.000 ₫5–9
    Kỹ sư phần mềm15.000.000 ₫25.000.000 ₫40.000.000 ₫50+
    Nhà khoa học dữ liệu17.000.000 ₫25.000.000 ₫36.000.000 ₫50+
    Quản lý dự án17.000.000 ₫28.000.000 ₫36.000.000 ₫10–29
    Quản lý sản phẩm19.000.000 ₫31.000.000 ₫47.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 20.000.000 ₫, cao nhất 26.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT)
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên an ninh mạng18.000.000 ₫26.000.000 ₫37.000.000 ₫5–9
    Chuyên viên IT15.000.000 ₫20.000.000 ₫22.000.000 ₫10–29
  • Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên bán hàng14.000.000 ₫16.000.000 ₫28.000.000 ₫10–29
  • Giáo dục

    32.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 47.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Giáo dục
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Giảng viên đại học8.000.000 ₫17.000.000 ₫17.000.000 ₫5–9
    Giáo viên13.000.000 ₫47.000.000 ₫70.000.000 ₫50+
  • Hành chính

    12.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Hành chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Trợ lý hành chính10.000.000 ₫12.000.000 ₫15.000.000 ₫30–49
  • Kỹ thuật

    21.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 19.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ sư cơ khí15.000.000 ₫21.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
    Kỹ sư hóa18.000.000 ₫22.000.000 ₫31.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư phần cứng13.000.000 ₫19.000.000 ₫24.000.000 ₫10–29
  • Nhân sự

    17.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Nhân sự
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên tuyển dụng9.000.000 ₫15.000.000 ₫21.000.000 ₫30–49
    Lương thưởng và phúc lợi (C&B)12.000.000 ₫17.000.000 ₫25.000.000 ₫5–9
    Nhân sự11.000.000 ₫17.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
  • Pháp lý

    22.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Pháp lý
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Luật sư, pháp chế16.000.000 ₫22.000.000 ₫42.000.000 ₫5–9
  • Tài chính

    19.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 25.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Tài chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên phân tích tài chính17.000.000 ₫25.000.000 ₫46.000.000 ₫10–29
    Kế toán10.000.000 ₫13.000.000 ₫25.000.000 ₫30–49
  • Thiết kế

    15.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Thiết kế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhà thiết kế đồ họa11.000.000 ₫14.000.000 ₫18.000.000 ₫50+
    Nhà thiết kế sản phẩm12.000.000 ₫16.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Phát triển kinh doanh14.000.000 ₫20.000.000 ₫39.000.000 ₫10–29
    Tư vấn quản lý12.000.000 ₫18.000.000 ₫27.000.000 ₫30–49

Lương theo khu vực

Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

Lương theo ngành

Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.

Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.

Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.

Thay đổi so với năm 2025

Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2026 so với năm 2025, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.

Năm 2026 chưa hết: đang so tính đến tháng 10 với cả năm 2025.

Trang này có hữu ích không?