Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 32
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 20.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
21.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 24.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên kinh doanh 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 19.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 5–9 Chiến lược & vận hành
17.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 24.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 15.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Marketing 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
28.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 5 vị trí. Thấp nhất 25.000.000 ₫, cao nhất 75.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (5)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 75.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 19.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 50+ Công nghệ thông tin (IT)
23.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 20.000.000 ₫, cao nhất 26.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 18.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên IT 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Dịch vụ & bán lẻ
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 14.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 10–29 Giáo dục
32.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 47.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 8.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 13.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Hành chính
12.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 30–49 Kỹ thuật
21.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 19.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ khí 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư hóa 18.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần cứng 13.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự
17.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30–49 Lương thưởng và phúc lợi (C&B) 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 5–9 Nhân sự 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Pháp lý
22.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Luật sư, pháp chế 16.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 5–9 Tài chính
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 25.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 10–29 Kế toán 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Thiết kế
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhà thiết kế đồ họa 11.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Tư vấn & phát triển kinh doanh
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 30–49
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
26.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 26.000.000 ₫, cao nhất 26.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư phần mềm 17.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 30–49 Hà Nội
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 19 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 63.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (19)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 11.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên phân tích dữ liệu 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 18.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích tài chính 18.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 57.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên tuyển dụng 7.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 16.000.000 ₫ 63.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 30–49 Kế toán 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 50+ Marketing 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế đồ họa 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế sản phẩm 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 30–49 Phát triển kinh doanh 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 5–9 Quản lý dự án 14.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 5–9 Quản lý sản phẩm 21.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 50+ Tư vấn quản lý 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Vận hành kinh doanh 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Tỉnh thành khác
22.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư phần mềm 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 10–29 TP. Hồ Chí Minh
21.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 22 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 75.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (22)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 20.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích tài chính 19.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 11.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 62.000.000 ₫ 50+ Kế toán 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Kiến trúc sư giải pháp 75.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư hóa 18.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Marketing 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế đồ họa 11.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Nhân viên kinh doanh 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 17.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 10–29 Quản lý dự án 18.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 50+ Tư vấn quản lý 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Vận hành kinh doanh 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2025
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2026 so với năm 2025, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.
Năm 2026 chưa hết: đang so tính đến tháng 10 với cả năm 2025.
| Vị trí | Thay đổi | Biểu đồ |
|---|---|---|
| Chăm sóc khách hàng | +8% | |
| Chuyên viên an ninh mạng | +63% | |
| Chuyên viên IT | +5% | |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | 0% | |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) | +33% | |
| Chuyên viên phân tích tài chính | +39% | |
| Chuyên viên tuyển dụng | −12% | |
| Giảng viên đại học | −32% | |
| Giáo viên | −6% | |
| Kế toán | +8% | |
| Kiến trúc sư giải pháp | −6% | |
| Kỹ sư cơ khí | +5% | |
| Kỹ sư hóa | +22% | |
| Kỹ sư phần cứng | −5% | |
| Kỹ sư phần mềm | +14% | |
| Luật sư, pháp chế | 0% | |
| Marketing | +13% | |
| Người viết quảng cáo (Copywriter) | −45% | |
| Nhà khoa học dữ liệu | −17% | |
| Nhà thiết kế đồ họa | +17% | |
| Nhà thiết kế sản phẩm | −20% | |
| Nhân sự | −15% | |
| Nhân viên bán hàng | +23% | |
| Nhân viên kinh doanh | +13% | |
| Phát triển kinh doanh | +25% | |
| Quản lý dự án | +8% | |
| Quản lý sản phẩm | −18% | |
| Thành công khách hàng (Customer Success) | +9% | |
| Trợ lý hành chính | −20% | |
| Tư vấn quản lý | −18% | |
| Vận hành kinh doanh | −11% |