Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 48
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 18.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 31.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư tiền bán hàng (Presales) 18.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 8.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Chiến lược & vận hành
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ An toàn nền tảng (Trust & Safety) 8.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 11.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Marketing 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
40.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 21.000.000 ₫, cao nhất 70.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 49.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 114.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 11.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 19.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 60.000.000 ₫ 50+ Quản lý chương trình 18.000.000 ₫ 57.000.000 ₫ 118.000.000 ₫ 5–9 Quản lý dự án 15.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 40.000.000 ₫ 68.000.000 ₫ 120.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 23.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Công nghệ thông tin (IT)
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 34.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 7.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Quản lý IT 17.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 58.000.000 ₫ 5–9 Dịch vụ & bán lẻ
7.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 9.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 5.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 10–29 Thu ngân 5.000.000 ₫ 5.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 5–9 Giáo dục
29.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 40.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 6.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Giáo viên 10.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 66.000.000 ₫ 50+ Hành chính
12.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Khoa học
11.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Khoa học Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Kỹ thuật
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ khí 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư điện 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư điều khiển 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư phần cứng 13.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư xây dựng 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30–49 Nhân sự
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Pháp lý
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuân thủ 13.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 5–9 Luật sư, pháp chế 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Tài chính
17.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Thiết kế
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Biên tập viên video 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 10–29 Giám đốc nghệ thuật 24.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 5–9 Kiến trúc sư 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế nội thất 15.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế sản phẩm 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Tư vấn & phát triển kinh doanh
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50+ Quản lý hàng hóa (Merchandising) 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Y tế
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Y tế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 8.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
26.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 45.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giáo viên 28.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 57.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Marketing 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Quản lý dự án 10.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 5–9 Hà Nội
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 33 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 68.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (33)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 7.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 7.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên an ninh mạng 26.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên IT 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên tuyển dụng 7.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 5.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 15.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Kiến trúc sư giải pháp 56.000.000 ₫ 65.000.000 ₫ 78.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư cơ khí 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 12.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần cứng 16.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư xây dựng 16.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 10–29 Luật sư, pháp chế 16.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Marketing 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 4.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 18.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 64.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế sản phẩm 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Nhân sự 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30–49 Nhân viên kinh doanh 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 11.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 40.000.000 ₫ 68.000.000 ₫ 86.000.000 ₫ 5–9 Quản lý sản phẩm 10.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 10–29 Thành công khách hàng (Customer Success) 19.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 5–9 Trợ lý hành chính 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 53.000.000 ₫ 30–49 Tỉnh thành khác
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 53.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giáo viên 32.000.000 ₫ 53.000.000 ₫ 76.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 30–49 Nhân viên kinh doanh 15.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 10–29 TP. Hồ Chí Minh
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 33 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 104.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (33)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên an ninh mạng 6.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích dữ liệu 9.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Giám đốc nghệ thuật 24.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 5–9 Giảng viên đại học 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 10.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 62.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Kiến trúc sư giải pháp 46.000.000 ₫ 104.000.000 ₫ 120.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư cơ khí 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư hóa 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 13.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần mềm 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư tiền bán hàng (Presales) 18.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 5–9 Luật sư, pháp chế 12.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Marketing 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 52.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế đồ họa 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 13.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Nhân viên bán hàng 5.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 20.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 52.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 56.000.000 ₫ 90.000.000 ₫ 136.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 28.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 77.000.000 ₫ 50+ Trợ lý hành chính 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30–49 Tư vấn quản lý 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2022
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2023 so với năm 2022, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.
| Vị trí | Thay đổi | Biểu đồ |
|---|---|---|
| An toàn nền tảng (Trust & Safety) | 0% | |
| Bác sĩ | +20% | |
| Biên tập viên video | 0% | |
| Chăm sóc khách hàng | +10% | |
| Chuyên viên an ninh mạng | −25% | |
| Chuyên viên IT | −6% | |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | +25% | |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) | +19% | |
| Chuyên viên phân tích tài chính | +5% | |
| Chuyên viên tuyển dụng | +7% | |
| Giảng viên đại học | +70% | |
| Giáo viên | +25% | |
| Kế toán | +9% | |
| Kiến trúc sư | +33% | |
| Kiến trúc sư giải pháp | −22% | |
| Kỹ sư cơ khí | +29% | |
| Kỹ sư điều khiển | −26% | |
| Kỹ sư hóa | +33% | |
| Kỹ sư phần cứng | +40% | |
| Kỹ sư phần mềm | +17% | |
| Kỹ sư xây dựng | −11% | |
| Luật sư, pháp chế | +22% | |
| Marketing | +7% | |
| Người viết quảng cáo (Copywriter) | 0% | |
| Nhà khoa học dữ liệu | +39% | |
| Nhà thiết kế đồ họa | +17% | |
| Nhà thiết kế sản phẩm | +100% | |
| Nhân sự | +31% | |
| Nhân viên bán hàng | −25% | |
| Nhân viên kinh doanh | +33% | |
| Phát triển kinh doanh | 0% | |
| Quản lý dự án | +17% | |
| Quản lý hàng hóa (Merchandising) | 0% | |
| Quản lý kỹ thuật phần mềm | −7% | |
| Quản lý sản phẩm | 0% | |
| Thành công khách hàng (Customer Success) | +25% | |
| Thu ngân | 0% | |
| Trợ lý hành chính | +9% | |
| Tư vấn quản lý | +7% | |
| Vận hành kinh doanh | +13% |