Chuyển đến nội dung

Báo cáo lương 2023

Dữ liệu từ tháng 1 đến tháng 12 năm 2023.

Tóm tắt

Vị trí có số liệu
48
Mức lương trung vị của các vị trí
18.000.000 ₫
Mỗi vị trí tính một lần

Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.

Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.

Xếp theo tên, không xếp hạng.

Lương theo nghề

Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

  • Bán hàng

    20.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 31.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Bán hàng
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ sư tiền bán hàng (Presales)18.000.000 ₫31.000.000 ₫43.000.000 ₫5–9
    Nhân viên kinh doanh10.000.000 ₫16.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
    Thành công khách hàng (Customer Success)8.000.000 ₫20.000.000 ₫41.000.000 ₫10–29
  • Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (7)
    Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    An toàn nền tảng (Trust & Safety)8.000.000 ₫8.000.000 ₫9.000.000 ₫5–9
    Chăm sóc khách hàng8.000.000 ₫11.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích dữ liệu10.000.000 ₫20.000.000 ₫27.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA)11.000.000 ₫19.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
    Marketing10.000.000 ₫15.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
    Người viết quảng cáo (Copywriter)8.000.000 ₫12.000.000 ₫17.000.000 ₫50+
    Vận hành kinh doanh10.000.000 ₫17.000.000 ₫27.000.000 ₫50+
  • Công nghệ

    40.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 21.000.000 ₫, cao nhất 70.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (7)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kiến trúc sư giải pháp49.000.000 ₫70.000.000 ₫114.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư phần mềm11.000.000 ₫21.000.000 ₫37.000.000 ₫50+
    Nhà khoa học dữ liệu19.000.000 ₫32.000.000 ₫60.000.000 ₫50+
    Quản lý chương trình18.000.000 ₫57.000.000 ₫118.000.000 ₫5–9
    Quản lý dự án15.000.000 ₫34.000.000 ₫50.000.000 ₫50+
    Quản lý kỹ thuật phần mềm40.000.000 ₫68.000.000 ₫120.000.000 ₫10–29
    Quản lý sản phẩm23.000.000 ₫40.000.000 ₫70.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 34.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT)
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên an ninh mạng7.000.000 ₫15.000.000 ₫37.000.000 ₫10–29
    Chuyên viên IT10.000.000 ₫16.000.000 ₫28.000.000 ₫50+
    Quản lý IT17.000.000 ₫34.000.000 ₫58.000.000 ₫5–9
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 9.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên bán hàng5.000.000 ₫9.000.000 ₫11.000.000 ₫10–29
    Thu ngân5.000.000 ₫5.000.000 ₫8.000.000 ₫5–9
  • Giáo dục

    29.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 40.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Giáo dục
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Giảng viên đại học6.000.000 ₫17.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
    Giáo viên10.000.000 ₫40.000.000 ₫66.000.000 ₫50+
  • Hành chính

    12.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Hành chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Trợ lý hành chính9.000.000 ₫12.000.000 ₫18.000.000 ₫50+
  • Khoa học

    11.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Khoa học
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm8.000.000 ₫11.000.000 ₫13.000.000 ₫5–9
  • Kỹ thuật

    20.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ sư cơ khí12.000.000 ₫18.000.000 ₫29.000.000 ₫50+
    Kỹ sư điện13.000.000 ₫20.000.000 ₫25.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư điều khiển14.000.000 ₫20.000.000 ₫23.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư hóa11.000.000 ₫20.000.000 ₫31.000.000 ₫50+
    Kỹ sư phần cứng13.000.000 ₫21.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
    Kỹ sư xây dựng12.000.000 ₫16.000.000 ₫21.000.000 ₫30–49
  • Nhân sự

    16.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Nhân sự
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên tuyển dụng10.000.000 ₫15.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
    Nhân sự11.000.000 ₫17.000.000 ₫26.000.000 ₫50+
  • Pháp lý

    19.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Pháp lý
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên tuân thủ13.000.000 ₫15.000.000 ₫43.000.000 ₫5–9
    Luật sư, pháp chế15.000.000 ₫22.000.000 ₫41.000.000 ₫10–29
  • Tài chính

    17.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Tài chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên phân tích tài chính12.000.000 ₫21.000.000 ₫40.000.000 ₫50+
    Kế toán9.000.000 ₫12.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
  • Thiết kế

    19.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Thiết kế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Biên tập viên video10.000.000 ₫13.000.000 ₫19.000.000 ₫10–29
    Giám đốc nghệ thuật24.000.000 ₫32.000.000 ₫43.000.000 ₫5–9
    Kiến trúc sư11.000.000 ₫20.000.000 ₫27.000.000 ₫10–29
    Nhà thiết kế đồ họa10.000.000 ₫14.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
    Nhà thiết kế nội thất15.000.000 ₫17.000.000 ₫20.000.000 ₫5–9
    Nhà thiết kế sản phẩm12.000.000 ₫20.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Phát triển kinh doanh11.000.000 ₫17.000.000 ₫32.000.000 ₫50+
    Quản lý hàng hóa (Merchandising)10.000.000 ₫11.000.000 ₫12.000.000 ₫10–29
    Tư vấn quản lý10.000.000 ₫16.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
  • Y tế

    18.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Y tế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Bác sĩ8.000.000 ₫18.000.000 ₫31.000.000 ₫10–29

Lương theo khu vực

Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

Lương theo ngành

Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.

Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.

Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.

Thay đổi so với năm 2022

Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2023 so với năm 2022, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.

Trang này có hữu ích không?