Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 46
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 18.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
30.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư tiền bán hàng (Presales) 28.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 10–29 Chiến lược & vận hành
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ An toàn nền tảng (Trust & Safety) 8.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Marketing 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
30.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 20.000.000 ₫, cao nhất 78.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 38.000.000 ₫ 69.000.000 ₫ 98.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 50+ Quản lý chương trình 29.000.000 ₫ 63.000.000 ₫ 88.000.000 ₫ 10–29 Quản lý dự án 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 24.000.000 ₫ 78.000.000 ₫ 106.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 50+ Công nghệ thông tin (IT)
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 54.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Quản lý IT 32.000.000 ₫ 54.000.000 ₫ 75.000.000 ₫ 10–29 Dịch vụ & bán lẻ
7.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 9.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 6.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 10–29 Thu ngân 5.000.000 ₫ 5.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 10–29 Giáo dục
33.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 20.000.000 ₫, cao nhất 45.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 10.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Hành chính
10.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 10.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Khoa học
11.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Khoa học Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 5–9 Kỹ thuật
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 24.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ khí 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư điện 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư điều khiển 16.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư phần cứng 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư xây dựng 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Pháp lý
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 20.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Luật sư, pháp chế 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29 Tài chính
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Thiết kế
21.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 5 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 43.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (5)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Biên tập viên video 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Giám đốc nghệ thuật 32.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 5–9 Kiến trúc sư 10.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Tư vấn & phát triển kinh doanh
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Quản lý hàng hóa (Merchandising) 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Y tế
32.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 32.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Y tế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 15.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 10–29
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 36.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 19.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 54.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 17.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 5–9 Quản lý dự án 19.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 5–9 Hà Nội
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 32 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 92.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (32)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên IT 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên tuyển dụng 9.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 10.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 76.000.000 ₫ 50+ Kế toán 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Kiến trúc sư giải pháp 51.000.000 ₫ 92.000.000 ₫ 96.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư cơ khí 20.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư điện 6.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư hóa 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần cứng 16.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư xây dựng 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 5–9 Marketing 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 52.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 6.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế sản phẩm 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự 9.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên bán hàng 8.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Quản lý chương trình 22.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 63.000.000 ₫ 5–9 Quản lý dự án 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 48.000.000 ₫ 30–49 Quản lý sản phẩm 16.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Thành công khách hàng (Customer Success) 14.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 5–9 Trợ lý hành chính 6.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Tỉnh thành khác
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 46.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 18.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 31.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 71.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Nhân viên kinh doanh 14.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Vận hành kinh doanh 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 5–9 TP. Hồ Chí Minh
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 30 vị trí. Thấp nhất 7.000.000 ₫, cao nhất 70.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (30)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên IT 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 14.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Giám đốc nghệ thuật 32.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 5–9 Giảng viên đại học 17.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 9.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 69.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Kiến trúc sư giải pháp 45.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 103.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư cơ khí 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư điện 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần mềm 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 50+ Marketing 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30–49 Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế đồ họa 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 13.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 30–49 Nhân sự 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Nhân viên bán hàng 5.000.000 ₫ 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 15.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 58.000.000 ₫ 50+ Quản lý sản phẩm 22.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Trợ lý hành chính 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Tư vấn quản lý 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2023
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2024 so với năm 2023, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.