Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 45
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 15.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 25.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư tiền bán hàng (Presales) 23.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 14.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 10–29 Chiến lược & vận hành
12.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ An toàn nền tảng (Trust & Safety) 5.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 7.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Marketing 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
28.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 60.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 45.000.000 ₫ 60.000.000 ₫ 73.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 10.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 51.000.000 ₫ 5–9 Quản lý sản phẩm 16.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Công nghệ thông tin (IT)
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên IT 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30–49 Dịch vụ & bán lẻ
8.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 10.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 5.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Thu ngân 4.000.000 ₫ 5.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 5–9 Giáo dục
33.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 27.000.000 ₫, cao nhất 38.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 13.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 61.000.000 ₫ 50+ Hành chính
11.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 6.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 50+ Khoa học
13.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 13.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Khoa học Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm 8.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 5–9 Kỹ thuật
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ khí 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư hóa 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư phần cứng 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư xây dựng 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 8.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Pháp lý
13.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 14.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuân thủ 12.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 5–9 Luật sư, pháp chế 7.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Tài chính
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 9.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50+ Kế toán 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Thiết kế
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 30.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Biên tập viên video 5.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 5–9 Giám đốc nghệ thuật 27.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Kiến trúc sư 9.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 10–29 Nhà sản xuất 8.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế đồ họa 8.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế nội thất 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế sản phẩm 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Tư vấn & phát triển kinh doanh
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 7.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Quản lý hàng hóa (Merchandising) 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Y tế
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Y tế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 40.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 14.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 49.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 8.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Marketing 5.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 5–9 Trợ lý hành chính 5.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Hà Nội
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 28 vị trí. Thấp nhất 7.000.000 ₫, cao nhất 40.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (28)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 6.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên IT 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên phân tích dữ liệu 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích tài chính 9.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên tuyển dụng 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 19.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 53.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 13.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 54.000.000 ₫ 50+ Kế toán 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư hóa 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần cứng 18.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 54.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 50+ Luật sư, pháp chế 6.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Marketing 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30–49 Nhà khoa học dữ liệu 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 8.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế sản phẩm 6.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 5–9 Nhân sự 7.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên bán hàng 5.000.000 ₫ 7.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 7.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 10–29 Quản lý dự án 12.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 10–29 Trợ lý hành chính 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 10–29 Tỉnh thành khác
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 35.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 16.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 49.000.000 ₫ 10–29 Kế toán 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư hóa 18.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 30–49 Nhân viên kinh doanh 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 10–29 Vận hành kinh doanh 7.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 TP. Hồ Chí Minh
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 32 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 40.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (32)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 7.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên IT 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 13.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 9.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên tuân thủ 12.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên tuyển dụng 8.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Giám đốc nghệ thuật 27.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 41.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 20.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 13.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Kế toán 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư cơ khí 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư hóa 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư tiền bán hàng (Presales) 23.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 5–9 Luật sư, pháp chế 8.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 30–49 Marketing 8.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 6.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế đồ họa 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế nội thất 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế sản phẩm 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Nhân viên bán hàng 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên kinh doanh 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 7.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 23.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Quản lý sản phẩm 17.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Trợ lý hành chính 6.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Tư vấn quản lý 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2020
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2021 so với năm 2020, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.
Chưa có vị trí nào đủ người chia sẻ ở cả năm 2020 và năm 2021.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.