Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 36
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 20.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 10–29 Chiến lược & vận hành
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Marketing 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Vận hành kinh doanh 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
34.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 93.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 48.000.000 ₫ 80.000.000 ₫ 100.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 13.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 49.000.000 ₫ 30–49 Quản lý dự án 13.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 43.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 50.000.000 ₫ 93.000.000 ₫ 103.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 24.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 65.000.000 ₫ 50+ Công nghệ thông tin (IT)
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 19.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 9.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 30–49 Dịch vụ & bán lẻ
13.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 13.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Giáo dục
38.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 25.000.000 ₫, cao nhất 50.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 14.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 14.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 76.000.000 ₫ 50+ Hành chính
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 8.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Kỹ thuật
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ khí 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư xây dựng 11.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 5–9 Nhân sự
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Nhân sự 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Pháp lý
22.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Luật sư, pháp chế 10.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 48.000.000 ₫ 5–9 Tài chính
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Thiết kế
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 28.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư 18.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế đồ họa 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế sản phẩm 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Tư vấn & phát triển kinh doanh
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Quản lý hàng hóa (Merchandising) 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50+ Y tế
10.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 10.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Y tế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 10–29
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 55.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 34.000.000 ₫ 55.000.000 ₫ 69.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 50+ Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Hà Nội
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 28 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 100.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (28)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 16.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 13.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích tài chính 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên tuyển dụng 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 18.000.000 ₫ 51.000.000 ₫ 77.000.000 ₫ 50+ Kế toán 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 30–49 Kiến trúc sư giải pháp 85.000.000 ₫ 100.000.000 ₫ 112.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư cơ khí 13.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 52.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư hóa 13.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần cứng 20.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 34.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 13.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Marketing 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 30–49 Người viết quảng cáo (Copywriter) 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 19.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 49.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế sản phẩm 18.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự 8.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên bán hàng 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Quản lý dự án 23.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 20.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 36.000.000 ₫ 10–29 Trợ lý hành chính 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 5–9 Tư vấn quản lý 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Vận hành kinh doanh 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Tỉnh thành khác
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 66.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giáo viên 40.000.000 ₫ 66.000.000 ₫ 77.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 30–49 Nhân viên kinh doanh 13.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 5–9 TP. Hồ Chí Minh
20.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 28 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 50.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (28)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên IT 16.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích dữ liệu 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên tuyển dụng 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Giảng viên đại học 9.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 10.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 76.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Kiến trúc sư giải pháp 39.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 92.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư cơ khí 16.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần mềm 13.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 50+ Marketing 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 16.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 7.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế sản phẩm 11.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự 14.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Nhân viên bán hàng 9.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên kinh doanh 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 12.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 30–49 Quản lý dự án 12.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 47.000.000 ₫ 50+ Quản lý sản phẩm 26.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 70.000.000 ₫ 50+ Trợ lý hành chính 8.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2024
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2025 so với năm 2024, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.
| Vị trí | Thay đổi | Biểu đồ |
|---|---|---|
| Bác sĩ | −69% | |
| Chăm sóc khách hàng | −8% | |
| Chuyên viên an ninh mạng | +7% | |
| Chuyên viên IT | +6% | |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | 0% | |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) | 0% | |
| Chuyên viên phân tích tài chính | −10% | |
| Chuyên viên tuyển dụng | +31% | |
| Giảng viên đại học | +25% | |
| Giáo viên | +11% | |
| Kế toán | 0% | |
| Kiến trúc sư | 0% | |
| Kiến trúc sư giải pháp | +16% | |
| Kỹ sư cơ khí | +18% | |
| Kỹ sư hóa | +13% | |
| Kỹ sư phần cứng | 0% | |
| Kỹ sư phần mềm | +10% | |
| Kỹ sư xây dựng | +24% | |
| Luật sư, pháp chế | +10% | |
| Marketing | 0% | |
| Người viết quảng cáo (Copywriter) | +82% | |
| Nhà khoa học dữ liệu | 0% | |
| Nhà thiết kế đồ họa | −20% | |
| Nhà thiết kế sản phẩm | −5% | |
| Nhân sự | +25% | |
| Nhân viên bán hàng | +44% | |
| Nhân viên kinh doanh | +7% | |
| Phát triển kinh doanh | 0% | |
| Quản lý dự án | 0% | |
| Quản lý hàng hóa (Merchandising) | −27% | |
| Quản lý kỹ thuật phần mềm | +19% | |
| Quản lý sản phẩm | +27% | |
| Thành công khách hàng (Customer Success) | −27% | |
| Trợ lý hành chính | +50% | |
| Tư vấn quản lý | +22% | |
| Vận hành kinh doanh | +20% |