Chuyển đến nội dung

Báo cáo lương 2025

Dữ liệu từ tháng 1 đến tháng 12 năm 2025.

Tóm tắt

Vị trí có số liệu
36
Mức lương trung vị của các vị trí
20.000.000 ₫
Mỗi vị trí tính một lần

Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.

Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.

Xếp theo tên, không xếp hạng.

Lương theo nghề

Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

  • Bán hàng

    19.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Bán hàng
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên kinh doanh10.000.000 ₫16.000.000 ₫28.000.000 ₫50+
    Thành công khách hàng (Customer Success)14.000.000 ₫22.000.000 ₫50.000.000 ₫10–29
  • Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chăm sóc khách hàng9.000.000 ₫12.000.000 ₫18.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích dữ liệu13.000.000 ₫20.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA)10.000.000 ₫18.000.000 ₫29.000.000 ₫50+
    Marketing10.000.000 ₫15.000.000 ₫27.000.000 ₫50+
    Người viết quảng cáo (Copywriter)11.000.000 ₫20.000.000 ₫29.000.000 ₫30–49
    Vận hành kinh doanh12.000.000 ₫18.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
  • Công nghệ

    34.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 93.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kiến trúc sư giải pháp48.000.000 ₫80.000.000 ₫100.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư phần mềm13.000.000 ₫22.000.000 ₫40.000.000 ₫50+
    Nhà khoa học dữ liệu20.000.000 ₫30.000.000 ₫49.000.000 ₫30–49
    Quản lý dự án13.000.000 ₫26.000.000 ₫43.000.000 ₫50+
    Quản lý kỹ thuật phần mềm50.000.000 ₫93.000.000 ₫103.000.000 ₫10–29
    Quản lý sản phẩm24.000.000 ₫38.000.000 ₫65.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 16.000.000 ₫, cao nhất 19.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT)
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên an ninh mạng9.000.000 ₫16.000.000 ₫21.000.000 ₫10–29
    Chuyên viên IT15.000.000 ₫19.000.000 ₫22.000.000 ₫30–49
  • Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 13.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên bán hàng9.000.000 ₫13.000.000 ₫15.000.000 ₫10–29
  • Giáo dục

    38.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 25.000.000 ₫, cao nhất 50.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Giáo dục
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Giảng viên đại học14.000.000 ₫25.000.000 ₫40.000.000 ₫10–29
    Giáo viên14.000.000 ₫50.000.000 ₫76.000.000 ₫50+
  • Hành chính

    15.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Hành chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Trợ lý hành chính8.000.000 ₫15.000.000 ₫20.000.000 ₫30–49
  • Kỹ thuật

    20.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 21.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (4)
    Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ sư cơ khí13.000.000 ₫20.000.000 ₫27.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư hóa12.000.000 ₫18.000.000 ₫25.000.000 ₫30–49
    Kỹ sư phần cứng15.000.000 ₫20.000.000 ₫31.000.000 ₫30–49
    Kỹ sư xây dựng11.000.000 ₫21.000.000 ₫27.000.000 ₫5–9
  • Nhân sự

    19.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Nhân sự
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên tuyển dụng12.000.000 ₫17.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
    Nhân sự10.000.000 ₫20.000.000 ₫33.000.000 ₫50+
  • Pháp lý

    22.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 22.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Pháp lý
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Luật sư, pháp chế10.000.000 ₫22.000.000 ₫48.000.000 ₫5–9
  • Tài chính

    15.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Tài chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên phân tích tài chính12.000.000 ₫18.000.000 ₫36.000.000 ₫50+
    Kế toán9.000.000 ₫12.000.000 ₫17.000.000 ₫50+
  • Thiết kế

    20.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 28.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Thiết kế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kiến trúc sư18.000.000 ₫28.000.000 ₫42.000.000 ₫5–9
    Nhà thiết kế đồ họa8.000.000 ₫12.000.000 ₫20.000.000 ₫30–49
    Nhà thiết kế sản phẩm13.000.000 ₫20.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
  • Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 22.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Phát triển kinh doanh11.000.000 ₫16.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
    Quản lý hàng hóa (Merchandising)10.000.000 ₫11.000.000 ₫19.000.000 ₫10–29
    Tư vấn quản lý14.000.000 ₫22.000.000 ₫32.000.000 ₫50+
  • Y tế

    10.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 10.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Y tế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Bác sĩ9.000.000 ₫10.000.000 ₫32.000.000 ₫10–29

Lương theo khu vực

Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

Lương theo ngành

Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.

Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.

Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.

Thay đổi so với năm 2024

Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2025 so với năm 2024, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.

Trang này có hữu ích không?