Tóm tắt
- Vị trí có số liệu
- 42
- Mức lương trung vị của các vị trí
- 15.000.000 ₫
- Mỗi vị trí tính một lần
Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.
Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.
Cách sắp xếp
Xếp theo tên, không xếp hạng.
Lương theo nghề
Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Bán hàng
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Bán hàng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên kinh doanh 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Thành công khách hàng (Customer Success) 13.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 10–29 Chiến lược & vận hành
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (7)
Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ An toàn nền tảng (Trust & Safety) 8.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 10–29 Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích dữ liệu 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Marketing 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30–49 Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Công nghệ
35.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 90.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kiến trúc sư giải pháp 46.000.000 ₫ 90.000.000 ₫ 176.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Nhà khoa học dữ liệu 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 15.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 50+ Quản lý kỹ thuật phần mềm 36.000.000 ₫ 73.000.000 ₫ 124.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 26.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 56.000.000 ₫ 30–49 Công nghệ thông tin (IT)
19.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT) Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên an ninh mạng 17.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên IT 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Dịch vụ & bán lẻ
9.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Nhân viên bán hàng 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 10–29 Thu ngân 4.000.000 ₫ 5.000.000 ₫ 5.000.000 ₫ 5–9 Giáo dục
21.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Giáo dục Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giảng viên đại học 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 10.000.000 ₫ 32.000.000 ₫ 60.000.000 ₫ 50+ Hành chính
11.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Hành chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Trợ lý hành chính 7.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 50+ Kỹ thuật
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 27.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (6)
Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Kỹ sư cơ điện (MEP) 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư cơ khí 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư điều khiển 16.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư hóa 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư phần cứng 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư xây dựng 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 14.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Nhân sự Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên tuyển dụng 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Nhân sự 8.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+ Pháp lý
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Pháp lý Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Luật sư, pháp chế 13.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 40.000.000 ₫ 10–29 Trợ lý luật sư 7.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 5–9 Tài chính
16.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (2)
Lương tháng từng vị trí: Tài chính Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chuyên viên phân tích tài chính 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 35.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 50+ Thiết kế
13.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (4)
Lương tháng từng vị trí: Thiết kế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Biên tập viên video 7.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 5–9 Kiến trúc sư 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 5–9 Nhà thiết kế đồ họa 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 50+ Nhà thiết kế sản phẩm 6.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Tư vấn & phát triển kinh doanh
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Phát triển kinh doanh 11.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Quản lý hàng hóa (Merchandising) 10.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Y tế
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (1)
Lương tháng từng vị trí: Y tế Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Bác sĩ 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 10–29
Lương theo khu vực
Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.
Đà Nẵng
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 33.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Đà Nẵng Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giáo viên 15.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 46.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 8.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Nhân viên kinh doanh 5.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Hà Nội
14.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 25 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 31.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (25)
Lương tháng từng vị trí: Hà Nội Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên IT 17.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên phân tích dữ liệu 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 5–9 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 9.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 38.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên tuyển dụng 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 10–29 Giảng viên đại học 9.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 5–9 Giáo viên 9.000.000 ₫ 31.000.000 ₫ 58.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 30–49 Kỹ sư hóa 15.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 5–9 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 50+ Luật sư, pháp chế 8.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 5–9 Marketing 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 10–29 Nhà khoa học dữ liệu 19.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế đồ họa 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 10–29 Nhà thiết kế sản phẩm 6.000.000 ₫ 9.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 10–29 Nhân sự 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 10–29 Nhân viên kinh doanh 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Quản lý dự án 13.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50.000.000 ₫ 10–29 Quản lý sản phẩm 22.000.000 ₫ 29.000.000 ₫ 39.000.000 ₫ 10–29 Trợ lý hành chính 5.000.000 ₫ 8.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 10–29 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 27.000.000 ₫ 10–29 Vận hành kinh doanh 9.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Tỉnh thành khác
18.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 37.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (3)
Lương tháng từng vị trí: Tỉnh thành khác Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ Giáo viên 32.000.000 ₫ 37.000.000 ₫ 45.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 9.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 30–49 Vận hành kinh doanh 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 5–9 TP. Hồ Chí Minh
15.000.000 ₫
Mức lương trung vị của 29 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 42.000.000 ₫.
Xem từng vị trí (29)
Lương tháng từng vị trí: TP. Hồ Chí Minh Vị trí Mức thấp Mức lương trung vị Mức cao Khoảng thấp – cao Số người chia sẻ An toàn nền tảng (Trust & Safety) 10.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 5–9 Chăm sóc khách hàng 8.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên IT 9.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 10–29 Chuyên viên phân tích dữ liệu 11.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 26.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) 13.000.000 ₫ 16.000.000 ₫ 25.000.000 ₫ 50+ Chuyên viên phân tích tài chính 10.000.000 ₫ 19.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Chuyên viên tuyển dụng 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 50+ Giảng viên đại học 7.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 10–29 Giáo viên 9.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 64.000.000 ₫ 50+ Kế toán 9.000.000 ₫ 11.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 50+ Kỹ sư cơ khí 9.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư hóa 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 28.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần cứng 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ 10–29 Kỹ sư phần mềm 10.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 33.000.000 ₫ 50+ Luật sư, pháp chế 17.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 54.000.000 ₫ 10–29 Marketing 10.000.000 ₫ 14.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Người viết quảng cáo (Copywriter) 9.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30–49 Nhà khoa học dữ liệu 15.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế đồ họa 10.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 17.000.000 ₫ 30–49 Nhà thiết kế sản phẩm 7.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 30–49 Nhân sự 8.000.000 ₫ 13.000.000 ₫ 24.000.000 ₫ 50+ Nhân viên bán hàng 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 5–9 Nhân viên kinh doanh 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 22.000.000 ₫ 50+ Phát triển kinh doanh 11.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 50+ Quản lý dự án 17.000.000 ₫ 30.000.000 ₫ 58.000.000 ₫ 30–49 Quản lý sản phẩm 27.000.000 ₫ 42.000.000 ₫ 57.000.000 ₫ 30–49 Trợ lý hành chính 8.000.000 ₫ 12.000.000 ₫ 18.000.000 ₫ 30–49 Tư vấn quản lý 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 21.000.000 ₫ 50+ Vận hành kinh doanh 10.000.000 ₫ 15.000.000 ₫ 23.000.000 ₫ 50+
Lương theo ngành
Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.
Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.
Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.
Thay đổi so với năm 2021
Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2022 so với năm 2021, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.
| Vị trí | Thay đổi | Biểu đồ |
|---|---|---|
| An toàn nền tảng (Trust & Safety) | 0% | |
| Bác sĩ | 0% | |
| Biên tập viên video | +63% | |
| Chăm sóc khách hàng | +11% | |
| Chuyên viên an ninh mạng | +18% | |
| Chuyên viên IT | +55% | |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | +7% | |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA) | −6% | |
| Chuyên viên phân tích tài chính | +25% | |
| Chuyên viên tuyển dụng | −7% | |
| Giảng viên đại học | −63% | |
| Giáo viên | −16% | |
| Kế toán | 0% | |
| Kiến trúc sư | −21% | |
| Kiến trúc sư giải pháp | +50% | |
| Kỹ sư cơ khí | −18% | |
| Kỹ sư hóa | −6% | |
| Kỹ sư phần cứng | +15% | |
| Kỹ sư phần mềm | +13% | |
| Kỹ sư xây dựng | +13% | |
| Luật sư, pháp chế | +29% | |
| Marketing | +17% | |
| Người viết quảng cáo (Copywriter) | +20% | |
| Nhà khoa học dữ liệu | +10% | |
| Nhà thiết kế đồ họa | −14% | |
| Nhà thiết kế sản phẩm | −44% | |
| Nhân sự | −7% | |
| Nhân viên bán hàng | +20% | |
| Nhân viên kinh doanh | −8% | |
| Phát triển kinh doanh | +55% | |
| Quản lý dự án | −3% | |
| Quản lý hàng hóa (Merchandising) | −35% | |
| Quản lý kỹ thuật phần mềm | +161% | |
| Quản lý sản phẩm | +48% | |
| Thành công khách hàng (Customer Success) | −16% | |
| Thu ngân | 0% | |
| Trợ lý hành chính | 0% | |
| Tư vấn quản lý | −6% | |
| Vận hành kinh doanh | 0% |