Chuyển đến nội dung

Báo cáo lương 2022

Dữ liệu từ tháng 1 đến tháng 12 năm 2022.

Tóm tắt

Vị trí có số liệu
42
Mức lương trung vị của các vị trí
15.000.000 ₫
Mỗi vị trí tính một lần

Mức lương trung vị của các vị trí: chúng tôi xếp mức lương trung vị của từng vị trí từ thấp đến cao rồi lấy mức ở giữa. Mỗi vị trí tính một lần, dù có nhiều hay ít người chia sẻ, nên đây không phải lương trung vị của tất cả mọi người.

Lương tháng trước thuế, việc toàn thời gian. Chỉ gồm các vị trí đủ người chia sẻ trong năm này; nhóm quá ít người được ẩn để bảo vệ quyền riêng tư.

Xếp theo tên, không xếp hạng.

Lương theo nghề

Mỗi nghề: mức lương trung vị của các vị trí trong nghề, và khoảng từ vị trí thấp nhất đến cao nhất. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

  • Bán hàng

    14.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 12.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Bán hàng
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên kinh doanh8.000.000 ₫12.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
    Thành công khách hàng (Customer Success)13.000.000 ₫16.000.000 ₫31.000.000 ₫10–29
  • Mức lương trung vị của 7 vị trí. Thấp nhất 8.000.000 ₫, cao nhất 16.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (7)
    Lương tháng từng vị trí: Chiến lược & vận hành
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    An toàn nền tảng (Trust & Safety)8.000.000 ₫8.000.000 ₫10.000.000 ₫10–29
    Chăm sóc khách hàng8.000.000 ₫10.000.000 ₫15.000.000 ₫50+
    Chuyên viên phân tích dữ liệu10.000.000 ₫16.000.000 ₫28.000.000 ₫30–49
    Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA)11.000.000 ₫16.000.000 ₫22.000.000 ₫50+
    Marketing9.000.000 ₫14.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
    Người viết quảng cáo (Copywriter)8.000.000 ₫12.000.000 ₫20.000.000 ₫30–49
    Vận hành kinh doanh10.000.000 ₫15.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
  • Công nghệ

    35.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 18.000.000 ₫, cao nhất 90.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kiến trúc sư giải pháp46.000.000 ₫90.000.000 ₫176.000.000 ₫5–9
    Kỹ sư phần mềm10.000.000 ₫18.000.000 ₫33.000.000 ₫50+
    Nhà khoa học dữ liệu15.000.000 ₫23.000.000 ₫30.000.000 ₫50+
    Quản lý dự án15.000.000 ₫29.000.000 ₫50.000.000 ₫50+
    Quản lý kỹ thuật phần mềm36.000.000 ₫73.000.000 ₫124.000.000 ₫10–29
    Quản lý sản phẩm26.000.000 ₫40.000.000 ₫56.000.000 ₫30–49
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 17.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Công nghệ thông tin (IT)
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên an ninh mạng17.000.000 ₫20.000.000 ₫24.000.000 ₫5–9
    Chuyên viên IT10.000.000 ₫17.000.000 ₫23.000.000 ₫10–29
  • Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 5.000.000 ₫, cao nhất 12.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Dịch vụ & bán lẻ
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Nhân viên bán hàng8.000.000 ₫12.000.000 ₫15.000.000 ₫10–29
    Thu ngân4.000.000 ₫5.000.000 ₫5.000.000 ₫5–9
  • Giáo dục

    21.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 32.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Giáo dục
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Giảng viên đại học7.000.000 ₫10.000.000 ₫14.000.000 ₫10–29
    Giáo viên10.000.000 ₫32.000.000 ₫60.000.000 ₫50+
  • Hành chính

    11.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 11.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Hành chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Trợ lý hành chính7.000.000 ₫11.000.000 ₫16.000.000 ₫50+
  • Kỹ thuật

    15.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 6 vị trí. Thấp nhất 14.000.000 ₫, cao nhất 27.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (6)
    Lương tháng từng vị trí: Kỹ thuật
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Kỹ sư cơ điện (MEP)12.000.000 ₫15.000.000 ₫23.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư cơ khí10.000.000 ₫14.000.000 ₫17.000.000 ₫30–49
    Kỹ sư điều khiển16.000.000 ₫27.000.000 ₫33.000.000 ₫5–9
    Kỹ sư hóa12.000.000 ₫15.000.000 ₫23.000.000 ₫30–49
    Kỹ sư phần cứng12.000.000 ₫15.000.000 ₫23.000.000 ₫10–29
    Kỹ sư xây dựng12.000.000 ₫18.000.000 ₫40.000.000 ₫10–29
  • Nhân sự

    14.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 13.000.000 ₫, cao nhất 14.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Nhân sự
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên tuyển dụng9.000.000 ₫14.000.000 ₫18.000.000 ₫50+
    Nhân sự8.000.000 ₫13.000.000 ₫23.000.000 ₫50+
  • Pháp lý

    14.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 9.000.000 ₫, cao nhất 18.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Pháp lý
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Luật sư, pháp chế13.000.000 ₫18.000.000 ₫40.000.000 ₫10–29
    Trợ lý luật sư7.000.000 ₫9.000.000 ₫10.000.000 ₫5–9
  • Tài chính

    16.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 2 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 20.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (2)
    Lương tháng từng vị trí: Tài chính
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Chuyên viên phân tích tài chính10.000.000 ₫20.000.000 ₫35.000.000 ₫50+
    Kế toán9.000.000 ₫11.000.000 ₫17.000.000 ₫50+
  • Thiết kế

    13.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 4 vị trí. Thấp nhất 10.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (4)
    Lương tháng từng vị trí: Thiết kế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Biên tập viên video7.000.000 ₫13.000.000 ₫16.000.000 ₫5–9
    Kiến trúc sư12.000.000 ₫15.000.000 ₫16.000.000 ₫5–9
    Nhà thiết kế đồ họa9.000.000 ₫12.000.000 ₫15.000.000 ₫50+
    Nhà thiết kế sản phẩm6.000.000 ₫10.000.000 ₫20.000.000 ₫50+
  • Mức lương trung vị của 3 vị trí. Thấp nhất 11.000.000 ₫, cao nhất 17.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (3)
    Lương tháng từng vị trí: Tư vấn & phát triển kinh doanh
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Phát triển kinh doanh11.000.000 ₫17.000.000 ₫25.000.000 ₫50+
    Quản lý hàng hóa (Merchandising)10.000.000 ₫11.000.000 ₫13.000.000 ₫5–9
    Tư vấn quản lý10.000.000 ₫15.000.000 ₫21.000.000 ₫50+
  • Y tế

    15.000.000 ₫

    Mức lương trung vị của 1 vị trí. Thấp nhất 15.000.000 ₫, cao nhất 15.000.000 ₫.

    Xem từng vị trí (1)
    Lương tháng từng vị trí: Y tế
    Vị tríMức thấpMức lương trung vịMức caoKhoảng thấp – caoSố người chia sẻ
    Bác sĩ10.000.000 ₫15.000.000 ₫17.000.000 ₫10–29

Lương theo khu vực

Cùng một vị trí ở từng khu vực. Số người chỉ hiện theo khoảng (như 10–29) để không ai bị nhận ra.

Lương theo ngành

Cùng một vị trí ở các công ty thuộc từng ngành. Số người chỉ hiện theo khoảng.

Chưa có ngành nào đủ người chia sẻ trong năm này.

Chúng tôi chỉ hiện một nhóm khi đủ người chia sẻ, để không ai bị nhận ra. Mỗi lương bạn chia sẻ giúp số liệu xuất hiện sớm hơn.

Thay đổi so với năm 2021

Mức lương trung vị của từng vị trí năm 2022 so với năm 2021, làm tròn đến phần trăm. Chỉ gồm vị trí đủ người chia sẻ ở cả hai năm.

Trang này có hữu ích không?