Cách tính lương thực nhận
Lương thực nhận là lương trước thuế trừ bảo hiểm bắt buộc và thuế thu nhập cá nhân. Ví dụ này tính theo ngày 28 tháng 10, 2026; từng khoản có ngày áp dụng riêng bên dưới.
Bốn bước tính
- Trừ bảo hiểm bắt buộcBạn đóng 10,5% lương trước thuế: BHXH 8%, BHYT 1,5%, BHTN 1%. Lương cao thì chỉ đóng đến mức trần: 50.600.000 ₫ cho BHXH, BHYT và 20 lần lương tối thiểu vùng cho BHTN.
- Trừ giảm trừ gia cảnhTrừ 15.500.000 ₫ cho bản thân và 6.200.000 ₫ cho mỗi người phụ thuộc. Phần còn lại là thu nhập tính thuế; nếu âm thì bạn không nộp thuế.
- Tính thuế theo từng bậcThuế tính theo 5 bậc: 5% cho phần đến 10.000.000 ₫, tăng dần đến 35% cho phần trên 100.000.000 ₫. Mỗi bậc chỉ đánh vào phần thu nhập nằm trong bậc đó.
- Ra lương thực nhậnLương thực nhận = lương trước thuế − bảo hiểm − thuế. Tính ngược từ lương thực nhận ra lương gross cũng theo đúng các bước này.
Lương gross 30 triệu thực nhận bao nhiêu?
Với lương gross 30 triệu, bạn thực nhận 26.215.000 ₫ mỗi tháng.
- Lương trước thuế (Gross)
- 30.000.000 ₫
- mỗi tháng
- Lương thực nhận (Net)
- 26.215.000 ₫
- mỗi tháng
- Thuế thu nhập cá nhân
- 635.000 ₫
- mỗi tháng
Tính theo quy định áp dụng ngày 28 tháng 10, 2026; bộ quy định được cập nhật lần cuối 1 tháng 7, 2026, vùng I, chưa có người phụ thuộc.
Từng khoản được trừ
| Lương trước thuế | 30.000.000 ₫ |
|---|---|
| Bảo hiểm xã hội (BHXH) · 8%Tính trên 30.000.000 ₫ | −2.400.000 ₫ |
| Bảo hiểm y tế (BHYT) · 1,5%Tính trên 30.000.000 ₫ | −450.000 ₫ |
| Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) · 1%Tính trên 30.000.000 ₫ | −300.000 ₫ |
| Thu nhập sau bảo hiểm | 26.850.000 ₫ |
| Giảm trừ cho bản thân | −15.500.000 ₫ |
| Giảm trừ người phụ thuộc · 0 người6.200.000 ₫ mỗi người | 0 ₫ |
| Thu nhập tính thuếKhông âm: nếu các khoản giảm trừ lớn hơn, bạn không phải nộp thuế. | 11.350.000 ₫ |
| Thuế bậc 5% · Đến 10.000.000 ₫Tính trên 10.000.000 ₫ | −500.000 ₫ |
| Thuế bậc 10% · Trên 10.000.000 ₫ đến 30.000.000 ₫Tính trên 1.350.000 ₫ | −135.000 ₫ |
| Lương thực nhận | 26.215.000 ₫ |
Thuế tính cho người cư trú tại Việt Nam, có hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên. Toàn bộ lương được coi là thu nhập chịu thuế.
Các mức đang áp dụng
Cập nhật lần cuối 1 tháng 7, 2026. Ngày áp dụng của từng khoản được ghi riêng bên dưới theo nguồn văn bản.
Ngày áp dụng theo từng khoản
| Khoản | Áp dụng từ |
|---|---|
| Lương cơ sở (dùng cho mức trần BHXH, BHYT) | 1 tháng 7, 2026 |
| Mức giảm trừ gia cảnh | 1 tháng 1, 2026 |
| Mức trần đóng bảo hiểm | 1 tháng 7, 2025 |
| Tỷ lệ đóng bảo hiểm | 1 tháng 1, 2026 |
| Lương tối thiểu vùng (dùng cho mức trần BHTN) | 1 tháng 1, 2026 |
| Biểu thuế thu nhập cá nhân | 1 tháng 1, 2026 |
Giảm trừ gia cảnh
Phần thu nhập không bị tính thuế mỗi tháng.
| Cho bản thân | 15.500.000 ₫ |
|---|---|
| Cho mỗi người phụ thuộc | 6.200.000 ₫ |
Biểu thuế thu nhập cá nhân (5 bậc)
Mỗi phần thu nhập tính thuế chịu thuế suất của bậc chứa nó.
| Thu nhập tính thuế mỗi tháng | Thuế suất |
|---|---|
| Đến 10.000.000 ₫ | 5% |
| Trên 10.000.000 ₫ đến 30.000.000 ₫ | 10% |
| Trên 30.000.000 ₫ đến 60.000.000 ₫ | 20% |
| Trên 60.000.000 ₫ đến 100.000.000 ₫ | 30% |
| Trên 100.000.000 ₫ | 35% |
Bảo hiểm bắt buộc
Tính trên lương đóng bảo hiểm, nhưng không vượt mức trần. Phần công ty đóng không trừ vào lương của bạn.
| Khoản | Bạn đóng | Công ty đóng |
|---|---|---|
| Bảo hiểm xã hội (BHXH) | 8% | 17,5% |
| Bảo hiểm y tế (BHYT) | 1,5% | 3% |
| Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) | 1% | 1% |
| Tổng | 10,5% | 21,5% |
| Mức trần BHXH, BHYT20 lần lương cơ sở | 50.600.000 ₫ |
|---|---|
| Mức trần BHTN20 lần lương tối thiểu vùng; đây là mức vùng I, các vùng khác ở bảng dưới | 106.200.000 ₫ |
Lương cơ sở: 2.530.000 ₫. Đây là mức Nhà nước đặt ra để tính nhiều khoản; ở đây nó quyết định mức trần BHXH, BHYT.
Lương tối thiểu vùng
Mức lương tháng thấp nhất cho việc làm toàn thời gian. Nó cũng quyết định mức trần BHTN. Vùng I gồm các đô thị lớn như Hà Nội, TP.HCM.
| Vùng | Lương tối thiểu | Mức trần BHTN |
|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 ₫ | 106.200.000 ₫ |
| Vùng II | 4.730.000 ₫ | 94.600.000 ₫ |
| Vùng III | 4.140.000 ₫ | 82.800.000 ₫ |
| Vùng IV | 3.700.000 ₫ | 74.000.000 ₫ |
Nguồn văn bản 10
- Mức giảm trừ gia cảnh · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15Áp dụng từ 1 tháng 1, 2026
- Biểu thuế thu nhập cá nhân · Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15, Điều 9 và Điều 29Áp dụng từ 1 tháng 1, 2026
- Lương cơ sở (dùng cho mức trần BHXH, BHYT) · Nghị định 161/2026/NĐ-CPÁp dụng từ 1 tháng 7, 2026
- Lương tối thiểu vùng (dùng cho mức trần BHTN) · Nghị định 293/2025/NĐ-CPÁp dụng từ 1 tháng 1, 2026
- Tỷ lệ đóng bảo hiểm · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15, Điều 33 và 34Áp dụng từ 1 tháng 7, 2025
- Tỷ lệ đóng bảo hiểm · Nghị định 188/2025/NĐ-CP, Điều 6Áp dụng từ 15 tháng 8, 2025
- Tỷ lệ đóng bảo hiểm · Nghị định 58/2020/NĐ-CP, Điều 4Áp dụng từ 15 tháng 7, 2020
- Tỷ lệ đóng bảo hiểm · Luật Việc làm 74/2025/QH15, Điều 33 và 34Áp dụng từ 1 tháng 1, 2026
- Tỷ lệ đóng bảo hiểm · Nghị định 374/2025/NĐ-CPÁp dụng từ 1 tháng 1, 2026
- Mức trần đóng bảo hiểm · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15, Điều 31 và 141Áp dụng từ 1 tháng 7, 2025