# Báo cáo lương Việt Nam 2026

32 vị trí có số liệu trong tháng 1 năm 2026 – tháng 10 năm 2026 (từ đầu năm đến nay). Mức giữa của các mức lương trung vị là 20.000.000 ₫ (mỗi vị trí tính một lần, không phải trung vị của tất cả mọi người).

- Trang gốc: https://luongminh.vn/vi/reports/2026
- Số liệu: lương tháng trước thuế, VND, tháng 1 năm 2026 – tháng 10 năm 2026

## Theo nhóm nghề

| Nhóm | Số vị trí | Mức giữa của các trung vị | Trung vị thấp nhất | Trung vị cao nhất |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công nghệ | 5 | 28.000.000 ₫ | 25.000.000 ₫ | 75.000.000 ₫ |
| Thiết kế | 2 | 15.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ | 16.000.000 ₫ |
| Tư vấn & phát triển kinh doanh | 2 | 19.000.000 ₫ | 18.000.000 ₫ | 20.000.000 ₫ |
| Tài chính | 2 | 19.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ | 25.000.000 ₫ |
| Kỹ thuật | 3 | 21.000.000 ₫ | 19.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ |
| Nhân sự | 3 | 17.000.000 ₫ | 15.000.000 ₫ | 17.000.000 ₫ |
| Chiến lược & vận hành | 6 | 17.000.000 ₫ | 11.000.000 ₫ | 24.000.000 ₫ |
| Bán hàng | 2 | 21.000.000 ₫ | 18.000.000 ₫ | 24.000.000 ₫ |
| Công nghệ thông tin (IT) | 2 | 23.000.000 ₫ | 20.000.000 ₫ | 26.000.000 ₫ |
| Hành chính | 1 | 12.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ |
| Pháp lý | 1 | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ |
| Dịch vụ & bán lẻ | 1 | 16.000.000 ₫ | 16.000.000 ₫ | 16.000.000 ₫ |
| Giáo dục | 2 | 32.000.000 ₫ | 17.000.000 ₫ | 47.000.000 ₫ |

### Công nghệ

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Kiến trúc sư giải pháp](https://luongminh.vn/vi/roles/solution-architect.md) | 75.000.000 ₫ | 75.000.000 ₫ – 75.000.000 ₫ | 5–9 người |
| [Kỹ sư phần mềm](https://luongminh.vn/vi/roles/software-engineer.md) | 25.000.000 ₫ | 15.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Nhà khoa học dữ liệu](https://luongminh.vn/vi/roles/data-scientist.md) | 25.000.000 ₫ | 17.000.000 ₫ – 36.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Quản lý dự án](https://luongminh.vn/vi/roles/project-manager.md) | 28.000.000 ₫ | 17.000.000 ₫ – 36.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Quản lý sản phẩm](https://luongminh.vn/vi/roles/product-manager.md) | 31.000.000 ₫ | 19.000.000 ₫ – 47.000.000 ₫ | 50+ người |

### Thiết kế

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Nhà thiết kế sản phẩm](https://luongminh.vn/vi/roles/product-designer.md) | 16.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Nhà thiết kế đồ họa](https://luongminh.vn/vi/roles/graphic-designer.md) | 14.000.000 ₫ | 11.000.000 ₫ – 18.000.000 ₫ | 50+ người |

### Tư vấn & phát triển kinh doanh

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Phát triển kinh doanh](https://luongminh.vn/vi/roles/business-development.md) | 20.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ – 39.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Tư vấn quản lý](https://luongminh.vn/vi/roles/management-consultant.md) | 18.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ – 27.000.000 ₫ | 30–49 người |

### Tài chính

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Chuyên viên phân tích tài chính](https://luongminh.vn/vi/roles/financial-analyst.md) | 25.000.000 ₫ | 17.000.000 ₫ – 46.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Kế toán](https://luongminh.vn/vi/roles/accountant.md) | 13.000.000 ₫ | 10.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 30–49 người |

### Kỹ thuật

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Kỹ sư cơ khí](https://luongminh.vn/vi/roles/mechanical-engineer.md) | 21.000.000 ₫ | 15.000.000 ₫ – 28.000.000 ₫ | 30–49 người |
| [Kỹ sư hóa](https://luongminh.vn/vi/roles/chemical-engineer.md) | 22.000.000 ₫ | 18.000.000 ₫ – 31.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Kỹ sư phần cứng](https://luongminh.vn/vi/roles/hardware-engineer.md) | 19.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ – 24.000.000 ₫ | 10–29 người |

### Nhân sự

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Chuyên viên tuyển dụng](https://luongminh.vn/vi/roles/recruiter.md) | 15.000.000 ₫ | 9.000.000 ₫ – 21.000.000 ₫ | 30–49 người |
| [Lương thưởng và phúc lợi (C&B)](https://luongminh.vn/vi/roles/total-rewards.md) | 17.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 5–9 người |
| [Nhân sự](https://luongminh.vn/vi/roles/human-resources.md) | 17.000.000 ₫ | 11.000.000 ₫ – 28.000.000 ₫ | 30–49 người |

### Chiến lược & vận hành

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Chuyên viên phân tích dữ liệu](https://luongminh.vn/vi/roles/data-analyst.md) | 20.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ – 35.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA)](https://luongminh.vn/vi/roles/business-analyst.md) | 24.000.000 ₫ | 15.000.000 ₫ – 30.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Chăm sóc khách hàng](https://luongminh.vn/vi/roles/customer-service.md) | 13.000.000 ₫ | 10.000.000 ₫ – 17.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Marketing](https://luongminh.vn/vi/roles/marketing.md) | 17.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ – 28.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Người viết quảng cáo (Copywriter)](https://luongminh.vn/vi/roles/copywriter.md) | 11.000.000 ₫ | 9.000.000 ₫ – 14.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Vận hành kinh doanh](https://luongminh.vn/vi/roles/business-operations.md) | 16.000.000 ₫ | 11.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 50+ người |

### Bán hàng

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Nhân viên kinh doanh](https://luongminh.vn/vi/roles/sales.md) | 18.000.000 ₫ | 11.000.000 ₫ – 34.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Thành công khách hàng (Customer Success)](https://luongminh.vn/vi/roles/customer-success.md) | 24.000.000 ₫ | 19.000.000 ₫ – 29.000.000 ₫ | 5–9 người |

### Công nghệ thông tin (IT)

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Chuyên viên IT](https://luongminh.vn/vi/roles/information-technologist-it.md) | 20.000.000 ₫ | 15.000.000 ₫ – 22.000.000 ₫ | 10–29 người |
| [Chuyên viên an ninh mạng](https://luongminh.vn/vi/roles/cybersecurity-analyst.md) | 26.000.000 ₫ | 18.000.000 ₫ – 37.000.000 ₫ | 5–9 người |

### Hành chính

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Trợ lý hành chính](https://luongminh.vn/vi/roles/administrative-assistant.md) | 12.000.000 ₫ | 10.000.000 ₫ – 15.000.000 ₫ | 30–49 người |

### Pháp lý

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Luật sư, pháp chế](https://luongminh.vn/vi/roles/legal.md) | 22.000.000 ₫ | 16.000.000 ₫ – 42.000.000 ₫ | 5–9 người |

### Dịch vụ & bán lẻ

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Nhân viên bán hàng](https://luongminh.vn/vi/roles/retail-associate.md) | 16.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ – 28.000.000 ₫ | 10–29 người |

### Giáo dục

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ |
| --- | --- | --- | --- |
| [Giáo viên](https://luongminh.vn/vi/roles/teacher.md) | 47.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ – 70.000.000 ₫ | 50+ người |
| [Giảng viên đại học](https://luongminh.vn/vi/roles/professor.md) | 17.000.000 ₫ | 8.000.000 ₫ – 17.000.000 ₫ | 5–9 người |

## Theo địa điểm

| Nhóm | Số vị trí | Mức giữa của các trung vị | Trung vị thấp nhất | Trung vị cao nhất |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| TP. Hồ Chí Minh | 22 | 21.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ | 75.000.000 ₫ |
| Hà Nội | 19 | 19.000.000 ₫ | 9.000.000 ₫ | 63.000.000 ₫ |
| Đà Nẵng | 1 | 26.000.000 ₫ | 26.000.000 ₫ | 26.000.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | 1 | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ |

## Thay đổi mức lương trung vị so với 2025

- Chuyên viên IT: +5%
- Chuyên viên an ninh mạng: +63%
- Chuyên viên phân tích dữ liệu: 0%
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (BA): +33%
- Chuyên viên phân tích tài chính: +39%
- Chuyên viên tuyển dụng: -12%
- Chăm sóc khách hàng: +8%
- Giáo viên: -6%
- Giảng viên đại học: -32%
- Kiến trúc sư giải pháp: -6%
- Kế toán: +8%
- Kỹ sư cơ khí: +5%
- Kỹ sư hóa: +22%
- Kỹ sư phần cứng: -5%
- Kỹ sư phần mềm: +14%
- Luật sư, pháp chế: 0%
- Marketing: +13%
- Người viết quảng cáo (Copywriter): -45%
- Nhà khoa học dữ liệu: -17%
- Nhà thiết kế sản phẩm: -20%
- Nhà thiết kế đồ họa: +17%
- Nhân sự: -15%
- Nhân viên bán hàng: +23%
- Nhân viên kinh doanh: +13%
- Phát triển kinh doanh: +25%
- Quản lý dự án: +8%
- Quản lý sản phẩm: -18%
- Thành công khách hàng (Customer Success): +9%
- Trợ lý hành chính: -20%
- Tư vấn quản lý: -18%
- Vận hành kinh doanh: -11%

## Cách đọc

- Mức lương trung vị (P50): một nửa số người có lương thấp hơn mức này.
- 50% người ở giữa (P25–P75): một nửa số người có lương trong khoảng này.
- Số người chia sẻ: số chính xác cho cả một vị trí; một khoảng (5–9, 10–29, 30–49, 50+) khi xem hẹp hơn theo công ty, tỉnh, cấp bậc, ngành.
- Chỉ những nhóm đủ người chia sẻ mới có số liệu. Nhóm chưa đủ không xuất hiện ở đây.

---

Nguồn: LươngMình (https://luongminh.vn/vi/reports/2026). Khi dùng hoặc trích dẫn số liệu này, vui lòng ghi nguồn LươngMình kèm đường link về trang trên.
