# Lương nhóm nghề Kỹ thuật

- Trang gốc: https://luongminh.vn/vi/job-families/engineering
- Số liệu: lương tháng trước thuế, VND, 24 tháng gần nhất

## Lương theo vị trí (6)

| Vị trí | Mức lương trung vị | 50% người ở giữa | Số người chia sẻ | Cập nhật đến |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| [Kỹ sư cơ khí](https://luongminh.vn/vi/roles/mechanical-engineer.md) | 20.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ – 29.000.000 ₫ | 67 người | tháng 9 năm 2026 |
| [Kỹ sư hóa](https://luongminh.vn/vi/roles/chemical-engineer.md) | 19.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ – 26.000.000 ₫ | 87 người | tháng 9 năm 2026 |
| [Kỹ sư phần cứng](https://luongminh.vn/vi/roles/hardware-engineer.md) | 20.000.000 ₫ | 14.000.000 ₫ – 29.000.000 ₫ | 57 người | tháng 5 năm 2026 |
| [Kỹ sư xây dựng](https://luongminh.vn/vi/roles/civil-engineer.md) | 16.000.000 ₫ | 13.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 13 người | tháng 6 năm 2025 |
| [Kỹ sư điều khiển](https://luongminh.vn/vi/roles/controls-engineer.md) | 28.000.000 ₫ | 20.000.000 ₫ – 31.000.000 ₫ | 7 người | tháng 2 năm 2025 |
| [Kỹ sư điện](https://luongminh.vn/vi/roles/electrical-engineer.md) | 23.000.000 ₫ | 8.000.000 ₫ – 49.000.000 ₫ | 12 người | tháng 6 năm 2025 |

## Cách đọc

- Mức lương trung vị (P50): một nửa số người có lương thấp hơn mức này.
- 50% người ở giữa (P25–P75): một nửa số người có lương trong khoảng này.
- Số người chia sẻ: số chính xác cho cả một vị trí; một khoảng (5–9, 10–29, 30–49, 50+) khi xem hẹp hơn theo công ty, tỉnh, cấp bậc, ngành.
- Chỉ những nhóm đủ người chia sẻ mới có số liệu. Nhóm chưa đủ không xuất hiện ở đây.

---

Nguồn: LươngMình (https://luongminh.vn/vi/job-families/engineering). Khi dùng hoặc trích dẫn số liệu này, vui lòng ghi nguồn LươngMình kèm đường link về trang trên.
